Có bao nhiêu loại CHÓ trên THẾ GIỚI? ✅ Tuổi thọ trung bình của CHÓ

Có bao nhiêu loại CHÓ
5/5 - (3 bình chọn)

Có bao nhiêu loại CHÓ trên thế giới? Đây là câu hỏi rất nhiều người thắc mắc không chỉ riêng ai. Vậy hãy cùng Mew tìm hiểu xem trên thế giới có bao nhiêu loài nhé!

 


Có thể bạn cần:


Có bao nhiêu giống chó trên thế giới?

 

Chó là loài động vật được xem là bạn đồng hành cùng con người và được nhiều nhà xem là thành viên chính thức không thể thiếu của gia đình. Chúng biết thể hiện cảm xúc và cực kì trung thành với chủ nhân của mình.

Trên thế giới hiện nay có rất nhiều loài chó, tính cả những loài đã tuyệt chủng thì có 410 giống chó trên thế giới. Mew sẽ liệt kê dưới đây cho các bạn đang tìm hiểu nè.

 

  1. Chó Pungsan
  2. Chó Phú Quốc
  3. Alaskan Klee Kai
  4. Chó bull Mỹ ( Chó bò Mỹ )
  5. Chó thổ dân da đỏ
  6. Chó Bangkaew Thái
  7. Chó cỏ ( Chó ta )
  8. Chó Trùng Khánh
  9. Chó Kangal ( Chó chăn cừu Anatoli )
  10. Chó Kintamani ( Chó núi Bali )
  11. Chó biết hát New Guinea
  12. Telomian
  13. Chó sục cáo lông mượt
  14. Chó Eskimo Mỹ
  15. Chó săn gấu mèo lam
  16. Chó săn Rampur
  17. Chó Catahoula ( Chó báo leo cây Catahoula )
  18. Chó Côn Minh
  19. Pit bull ( Chó chiến binh )
  20. Pit Bull Mỹ
  21. Chó Phốc sóc ( Pom)
  22. Chó sục cáo cảnh
  23. Alaskan Husky
  24. Altdeutscher Hütehund
  25. Chó sục lông ngắn Mỹ
  26. Chó sục cảnh Mỹ
  27. Chó săn xám Anatoli
  28. Bardino
  29. Boerboel
  30. Chó đốm Bohemian
  31. Bolonka franzuska
  32. Bolonka Zwetna
  33. Boykin Spaniel
  34. Can de Palleiro
  35. Chó Canada Eskimo
  36. Cane pecoraio siciliano
  37. Chó săn Caravan
  38. Chó Carolina
  39. Chó Bun Catahoula
  40. Cierny Sery
  41. Chinook
  42. Chó chăn cừu Bohemian
  43. Chortaj
  44. Chó săn Crete
  45. Cursinu
  46. Elo
  47. Chó săn gấu mèo Anh Quốc
  48. Huntaway
  49. Karakatschan
  50. Chó săn Kreta
  51. Kyi Leo
  52. Labradoodle
  53. Lancashire Heeler
  54. Chó sục Lucas
  55. Lupo Ý
  56. Lurcher
  57. Maneto
  58. Markiesje
  59. Middleasian greyhound-Tazi
  60. Chó chăn cừu Úc cỡ nhỏ
  61. Chó tiểu Sa Bì
  62. Chó Mạc Tư Khoa
  63. Chó Bun Anh cổ
  64. Chó chăn cừu Garafiano
  65. Chó sục Patterdale
  66. Perro fino Colombiano
  67. Chó chăn cừu xứ Basque
  68. Chó săn Plott
  69. Chó sục Plummer
  70. Chó săn Andalusi
  71. Chó bắt chuột Prague
  72. Chó sục chuột
  73. Chó săn Rajapalayam
  74. Chó săn chuột Andalusi
  75. Chó săn gấu mèo Redbone
  76. Spaniel Nga
  77. Shih-Poo
  78. Chó chăn cừu Shiloh
  79. Chó săn Silken
  80. Taigan
  81. Chó Tamaska
  82. Tesem
  83. Chó sục cảnh Manchester
  84. Chó săn gấu mèo leo cây Walker
  85. Waeller
  86. Chó sục Westfal
  87. Chó Bun Anh trắng
  88. Yakutian Laika
  89. Chó chỉ điểm Anh Quốc
  90. Setter Anh Quốc
  91. Chó sục xám Kerry
  92. Chó sục Cairn
  93. Cocker spaniel Anh Quốc
  94. Setter nâu đen
  95. Chó sục Airedale
  96. Chó sục Úc
  97. Chó sục Bedlington
  98. Chó sục biên giới
  99. Chó sục Bun
  100. Chó sục cáo
  101. Chó sục cảnh Anh Quốc
  102. Vallhund Thụy Điển
  103. Chó chăn cừu Tervuren
  104. Chó chăn cừu Malinois
  105. Chó chăn cừu Laekenois
  106. Chó chăn cừu Groenendael
  107. Chó chăn cừu Anh Quốc
  108. Griffon Nivernais
  109. Briquet Griffon Vendeen
  110. Ariégeois
  111. Chó săn Gascony lớn
  112. Chó Poitevin
  113. Billy
  114. Chó săn Artois
  115. Porcelaine
  116. Chó săn Gascony lam nhỏ
  117. Griffon bleu de Gascogne
  118. Grand Basset Griffon Vendéen
  119. Basset Artésien Normand
  120. Basset Bleu de Gascogne
  121. Basset Fauve de Bretagne
  122. Chó lội nước Bồ Đào Nha
  123. Chó Corgi xứ Wales cổ
  124. Welsh Corgi Pembroke
  125. Chó sục Wheaten lông mềm
  126. Sarplaninac
  127. Jämthund
  128. Basenji
  129. Chó Beauceron
  130. Chó núi Bern
  131. Appenzeller Sennenhund
  132. Entlebucher Sennenhund
  133. Karjalankarhukoira
  134. Chó săn Phần Lan
  135. Karelo-Finnish Laika
  136. Chó Newfoundland
  137. Chó săn nòi Phần Lan
  138. Chó săn Ba Lan
  139. Chó Komondor ( Chó giẻ lau )
  140. Kuvasz
  141. Puli
  142. Chó Pumi
  143. Magyar Vizsla
  144. Grosser Schweizer Sennenhund
  145. Chó săn Thụy Sĩ
  146. Chó săn Thụy Sĩ nhỏ
  147. Chó St. Bernard
  148. Steirische Rauhhaarbracke
  149. Brandlbracke
  150. Österreichischer Pinscher
  151. Chó xám
  152. Griffon Fauve de Bretagne
  153. Petit Basset Griffon Vendéen
  154. Chó săn Tirole
  155. Chó sục Lakeland
  156. Chó sục Manchester
  157. Chó sục Norwich
  158. Chó sục Scotland
  159. Chó sục Sealyham
  160. Chó sục Skye
  161. Chó sục Bun Staffordshire
  162. Chó Bướm
  163. Chó sục xứ Wales
  164. Chó chăn cừu Griffon
  165. Schipperke
  166. Chó đánh hơi
  167. Chó sục cao nguyên phía Tây trắng
  168. Chó sục Yorkshire
  169. Chó chăn cùu Catalan
  170. Chó chăn cừu Shetland
  171. Podenco Ibicenco
  172. Chó ngao Tây Ban Nha
  173. Chó ngao vùng Pyrene
  174. Cao de Serra de Aires
  175. Podengo Bồ Đào Nha
  176. Chó Anh
  177. Chó ngao Alentejo
  178. Chó Spitz Đức
  179. Deutsch Drahthaar
  180. Weimaraner
  181. Westphälische Dachsbracke
  182. Chó bò Pháp ( Chó Bull Pháp )
  183. Münsterländer
  184. Jagdterrier
  185. Deutscher Wachtel
  186. Barbet
  187. Blue Picardy Spaniel
  188. Griffon d’arrêt à poil dur Korthals
  189. Epagneul Picard
  190. Clumber Spaniel
  191. Curly Coated Retriever
  192. Golden Retriever
  193. Briard
  194. Epagneul de Pont-Audemer
  195. Chó ngao Pháp
  196. Chó chăn cừu lông dài
  197. Deutsch Kurzhaar
  198. Setter Ái Nhĩ Lan
  199. Flat Coated Retriever
  200. Labrador Retriever
  201. Irish Water Spaniel
  202. Springer Spaniel Anh Quốc
  203. Welsh Springer Spaniel
  204. Sussex Spaniel
  205. King Charles Spaniel
  206. Chó săn Smaland
  207. Drever
  208. Chó săn Schiller
  209. Chó săn Hamilton
  210. Chó chỉ điểm Pháp giống Pyrenees
  211. Swedish Lapphund
  212. Cavalier King Charles Spaniel
  213. Chó núi Pyrénées
  214. Chó chăn cừu Pyrénées
  215. Chó sục Ái Nhĩ Lan
  216. Chó sục Boston
  217. Slovensky Cuvac
  218. Dobermann
  219. Chó võ sĩ
  220. Leonberger
  221. Chó lông xoáy Nam Phi
  222. Rottweiler
  223. Chó Dachshund
  224. Chó bò Anh
  225. Chó săn Serbia
  226. Istarski Kratkodlaki Gonič
  227. Istarski Oštrodlaki Gonič
  228. Chó đốm
  229. Bosanski Ostrodlaki Gonic Barak
  230. Collie lông dài
  231. Chó ngao Bun
  232. Greyhound
  233. Chó săn cáo Anh Quốc
  234. Chó săn Ái Nhĩ Lan
  235. Chó săn thỏ
  236. Whippet
  237. Chó săn chân lùn
  238. Chó săn hươu
  239. Spinone Italiano
  240. Chó chăn cừu Đức
  241. American Cocker Spaniel
  242. Chó sục Dandie Dinmont
  243. Chó chăn cừu Bồ Đào Nha
  244. Chó săn vịt
  245. Chó núi Estrela
  246. Epagneul Français
  247. Chó chăn cừu Picard
  248. Braque Saint-Germain
  249. Braque
  250. Braque d’ Auvergne
  251. Miniature Schnauzer
  252. Deutscher Pinscher
  253. Chó Phốc
  254. Chó khỉ Affenpinscher
  255. Perdigueiro Português
  256. Sloughi
  257. Suomenlapinkoira
  258. Hovawart
  259. Chó chăn gia súc Flanders
  260. Kromfohrlander
  261. Borzoi
  262. Chó vẩy Bergamasco
  263. Volpino
  264. Chó Bolognese
  265. Chó ngao Neopolitan
  266. Chó săn Ý
  267. Cirneco dell’Etna
  268. Chó săn xám Ý
  269. Cane da pastore Maremmano-Abbruzzese
  270. Bracco Ý
  271. Chó săn Na Uy
  272. Chow Chow
  273. Chó Nhật
  274. Chó Bắc Kinh
  275. Shih Tzu
  276. Chó sục Tây Tạng
  277. Samoyed
  278. Chó săn Hanover
  279. Chó săn Hellen
  280. Bichon Frise
  281. Pudelpointer
  282. Bayerischer Gebirgsschweißhund
  283. Chó Chihuahua
  284. Wetterhond
  285. Stabyhoun
  286. Hollandse Herdershond
  287. Drentse Patrijshond
  288. Chó ngao Brasil
  289. Landseer
  290. Lhasa Apso
  291. Chó săn Afghan
  292. Chó săn Serbia tam thể
  293. Chó ngao Tây Tạng
  294. Chó cảnh Tây Tạng
  295. Deutsch Stichelhaar
  296. Löwchen
  297. Chó không lông
  298. Great Dane
  299. Chó sục Silky Úc
  300. Chó săn Na Uy
  301. Mudi
  302. Chó săn xám Hungari
  303. Erdélyi Kopó
  304. Norsk Elghund
  305. Alaskan Malamute
  306. Chó săn Slovakia
  307. Český fousek
  308. Chó sục Séc
  309. Aidi
  310. Chó săn Pharaoh
  311. Chó ngao Majorca
  312. Bichon Havanais
  313. Australian Stumpy Tail Cattle Dog
  314. Chó chăn cừu hạ Ba Lan
  315. Chó chăn cừu Tatra
  316. Chó Pug
  317. Alpine Dachsbracke
  318. Akita Inu
  319. Shiba Inu
  320. Tosa inu
  321. Hokkaidō-Inu
  322. Chó Spitz Nhật
  323. Chó Vịnh Chesapeake
  324. Chó ngao Anh
  325. Lundehund
  326. Chó săn Halden
  327. Saluki
  328. Chó Husky Sibir
  329. Chó chăn cừu râu dài
  330. Chó sục Norfolk
  331. Chó Canaan
  332. Chó Greenland
  333. Norrbottenspets
  334. Chó chăn cừu Croatia
  335. Kraški ovčar
  336. Gammel Dansk Hønsehund
  337. Grand Griffon Vendeen
  338. Coton de Tulear
  339. Lapinporokoira
  340. Galgo Español
  341. Chó sục Pit Bull Mỹ
  342. Chó chăn gia súc Úc
  343. Chó có mào
  344. Chó chăn cừu Iceland
  345. Chó Spitz Ấn Độ
  346. Eurasier
  347. Dogo Argentino
  348. Chó chăn cừu Kelpie Úc
  349. Chó săn rái cá
  350. Harrier
  351. Collie lông mượt
  352. Collie biên giới
  353. Lagotto Romagnolo
  354. Chó săn Đức
  355. Chó săn gấu mèo nâu đen
  356. American Water Spaniel
  357. Chó sục Glen xứ Imaal
  358. Chó săn cáo Mỹ
  359. Russo-European Laika
  360. Laika Đông Siberia
  361. Chó sục cáo lông xoăn
  362. Laika Tây Siberia
  363. Azawakh
  364. Hollandse Smoushond
  365. Chó Sa Bì
  366. Perro sin pelo del Perú
  367. Chó săn sói Saarloos
  368. Chó Nova Scotia
  369. Schapendoes
  370. Kooikerhondje
  371. Broholmer
  372. Kai Inu
  373. Kishu Inu
  374. Shikoku Inu
  375. Slovenský hrubosrstý stavač
  376. Chó chăn cừu Majorca
  377. Chó săn Anh Pháp lớn tam thể
  378. Chó săn Anh Pháp lớn đen trắng
  379. Chó săn Anh Pháp lớn cam trắng
  380. Anglo-Français de Petite Vénerie
  381. Ioujnorousskaîa Ovtcharka
  382. Chó sục Nga đen
  383. Chó chăn cừu Kavkaz
  384. Podenco Canario
  385. Setter đỏ trắng
  386. Chó chăn cừu Anatoli
  387. Chó lai sói Tiệp Khắc
  388. Chart Polski
  389. Chó Jindo
  390. Chó chăn cừu Trung Á
  391. Chó lội nước Tây Ban Nha
  392. Chó lông xoáy Thái Lan
  393. Chó sục Parson Russell
  394. Chó chăn gia súc vùng Azores
  395. Chó sục Brasil
  396. Chó chăn cừu Úc
  397. Chó ngao Ý
  398. Akita Mỹ
  399. Chó sục Jack Russell
  400. Dogo Canario
  401. Chó chăn cừu trắng Thụy Sĩ
  402. Chó núi Đài Loan
  403. Chó chăn cừu Mioritic Romania
  404. Chó chăn cừu Carpathian Romania
  405. Chó sục cảnh Nga
  406. Cimarrón Uruguayo
  407. Gończy Polski
  408. Tornjak
  409. Chó nông trại Đan Mạch-Thụy Điển
  410. Chó chăn cừu Romanian de Bucovina

 

 

Tuổi thọ trung bình của chó

 

Trung bình loài chó có thể sống từ 10 -15 năm. Tuy nhiên tuổi thọ chúng còn phụ thuộc vào yếu tố môi trường và cách chăm sóc của chủ. Ngoài ra khoa học đã chứng minh các giống chó lớn thường sống lâu hơn chó nhỏ.

 

Việc tính tuổi chó dựa trên từng giai đoạn phát triển và từng giống chó khác nhau sẽ chính xác hơn so với cách tính dựa trên bảng tham chiếu. Người ta sẽ chia mức độ trưởng thành của chó thành 3 loại khác nhau:

  • Loại thứ nhất: chó nhỏ có kích thước bé dưới 9 kg.
  • Loại thứ 2: chó có kích cỡ trung bình sẽ có kích thước từ 9 cho đến 20 kg.
  • Loại thứ 3: dòng chó có kích thước lớn trên 20 kg.

Tiếp theo dựa vào vòng tròn tham chiếu các bạn sẽ nhìn được tuổi của từng loại chó.

 

 

có bao nhiêu loại chó
Vòng tham chiếu tính tuổi thọ chó

 


CÓ THỂ BẠN THÍCH


 

Lời kết

Trên đây Mew đã giải đáp được câu hỏi Có bao nhiêu giống chó trên thế giới của các bạn rồi nhé. Hiện nay có rất nhiều chú chó và các loài động vật khác đang bị bỏ rơi cần được quan tâm và chăm sóc. Mew hi vọng những người yêu thương động vật sẽ nhiều hơn để không phải thấy những cảnh bị hành hạ đến thương tâm nữa.

Nguồn letrinhnhuquynh.com tổng hợp

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo về
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments